- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Máy bơm nước Honda WH15XT2 A
Còn 37 trong kho
Máy bơm nước Honda WH15XT2 A
Máy bơm nước Honda WH15XT2 A là một sản phẩm chất lượng cao, lý tưởng cho nhu cầu bơm nước trong các công trình xây dựng, nông nghiệp hoặc các hoạt động sinh hoạt gia đình. Với khả năng bơm tối đa lên đến 370 lít/phút, Máy bơm nước Honda WH15XT2 A sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức đáng kể.
Tính năng nổi bật
Máy bơm nước Honda WH15XT2 A được trang bị động cơ 4 thì mạnh mẽ với dung tích 122cc, mang lại hiệu suất bơm nước ấn tượng. Đặc biệt, với thiết kế thông minh cho phép nghiêng 25°, sản phẩm này dễ dàng hoạt động trong nhiều điều kiện địa hình khác nhau.
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm thời gian và năng lượng nhờ lưu lượng bơm cao.
- Thiết kế gọn nhẹ chỉ 22kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
- Độ bền cao với các linh kiện chính hãng, giảm thiểu hỏng hóc trong quá trình sử dụng.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo kiểm tra lượng dầu trước khi vận hành máy.
- Không ngâm máy dưới nước quá lâu để tránh hư hỏng.
- Sử dụng đúng loại nhiên liệu được khuyến cáo để đảm bảo hiệu suất hoạt động.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu!
Hãy đến với chúng tôi để sở hữu Máy bơm nước Honda WH15XT2 A chính hãng và có những trải nghiệm tuyệt vời nhất. Liên hệ ngay để nhận ưu đãi hấp dẫn!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Loại máy | GX120T3 |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Lưu lượng tối đa | 370 lít/phút |
| Dung tích xi lanh | 122cc |
| Đường kính x hành trình piston | 60.0 x 43.5 mm |
| Tỉ số nén | 8.3 |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính (IC) |
| Góc đánh lửa | 23° ± 2° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Kích thước (DxRxC) | 415 x 360 x 415 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2.0 lít |
| Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục) | 1.4h |
| Trọng lượng khô | 22kg |
| Loại nhớt khuyến cáo | SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn |
| Đường kính ống hút xả | 40 mm (1.6 in) |
| Tổng cột áp | 40m |
| Cột áp hút tối đa | 8m |
| Thời gian tự mồi | 80 giây/5 m |
Thông tin chi tiết
| Loại máy | GX120T3 |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Lưu lượng tối đa | 370 lít/phút |
| Dung tích xi lanh | 122cc |
| Đường kính x hành trình piston | 60.0 x 43.5 mm |
| Tỉ số nén | 8.3 |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính (IC) |
| Góc đánh lửa | 23° ± 2° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Kích thước (DxRxC) | 415 x 360 x 415 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2.0 lít |
| Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục) | 1.4h |
| Trọng lượng khô | 22kg |
| Loại nhớt khuyến cáo | SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn |
| Đường kính ống hút xả | 40 mm (1.6 in) |
| Tổng cột áp | 40m |
| Cột áp hút tối đa | 8m |
| Thời gian tự mồi | 80 giây/5 m |






