- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Máy bơm nước Honda WB20XT3 DR
Còn 42 trong kho
Máy bơm nước Honda WB20XT3 DR
Máy bơm nước Honda WB20XT3 DR là giải pháp lý tưởng cho nhu cầu bơm nước trong xây dựng và nông nghiệp. Với thiết kế nhỏ gọn và bền bỉ, sản phẩm này mang đến hiệu suất làm việc mạnh mẽ, giúp bạn tiết kiệm thời gian và sức lực. Máy bơm nước Honda WB20XT3 DR sử dụng động cơ 4 thì 1 xi lanh, với lưu lượng tối đa đạt 620 lít/phút, đáp ứng nhu cầu bơm nước lên đến 32 mét cột áp.
Tính năng nổi bật
Bên cạnh hiệu suất mạnh mẽ, Máy bơm nước Honda WB20XT3 DR còn có những ưu điểm sau:
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm nhiên liệu với dung tích bình nhiên liệu chỉ 2.0 lít.
- Thời gian hoạt động dài lên đến 1.7 giờ, lý tưởng cho các công việc kéo dài.
- Thiết kế nhẹ chỉ 20 kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo nạp đầy dầu nhớt trước khi khởi động máy.
- Kiểm tra đường ống hút và xả để đảm bảo không bị rò rỉ.
- Không để máy hoạt động quá tải trong thời gian dài.
Mua ngay để trải nghiệm!
Nhanh tay sở hữu Máy bơm nước Honda WB20XT3 DR ngay hôm nay để nâng cao hiệu suất làm việc của bạn. Hãy đến với “” để nhận ưu đãi hấp dẫn!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Loại máy | GX120T2 |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Lưu lượng tối đa | 620 lít/phút |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 60.0 x 42.0 mm |
| Tỉ số nén | 8,5 |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Kích thước phủ bì (DxRxC) | 485 x 365 x 425 (mm) |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2.0 lít |
| Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục) | 1.7 h |
| Trọng lượng khô | 20 Kg |
| Loại nhớt khuyến cáo | SAE 10W – 30 API cấp SE hoặc cao hơn |
| Đường kính ống hút xả | 50 mm (2 in) |
| Tổng cột áp | 32 m |
| Cột áp hút tối đa | 7.5 m |
| Thời gian tự mồi | 110 giây/5m |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Loại máy | GX120T2 |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Lưu lượng tối đa | 620 lít/phút |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 60.0 x 42.0 mm |
| Tỉ số nén | 8,5 |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Kích thước phủ bì (DxRxC) | 485 x 365 x 425 (mm) |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2.0 lít |
| Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục) | 1.7 h |
| Trọng lượng khô | 20 Kg |
| Loại nhớt khuyến cáo | SAE 10W – 30 API cấp SE hoặc cao hơn |
| Đường kính ống hút xả | 50 mm (2 in) |
| Tổng cột áp | 32 m |
| Cột áp hút tối đa | 7.5 m |
| Thời gian tự mồi | 110 giây/5m |










