- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Máy bơm nước cứu hỏa Honda WH20XT DFX
Còn 37 trong kho
Máy bơm nước cứu hỏa Honda WH20XT DFX
Máy bơm nước cứu hỏa Honda WH20XT DFX là một trong những thiết bị tuyệt vời dành cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp hiệu quả cho việc xử lý nước trong các tình huống khẩn cấp. Được trang bị hệ thống 4 thì mạnh mẽ, Máy bơm nước cứu hỏa Honda WH20XT DFX mang lại lưu lượng bơm lên đến 450 lít/phút, giúp bạn nhanh chóng giải quyết vấn đề nước trong mọi tình huống.
Tính năng nổi bật
Máy bơm nước cứu hỏa Honda WH20XT DFX nổi bật với khả năng tự mồi nhanh chóng và hiệu suất làm việc ổn định. Thiết kế nhỏ gọn với trọng lượng chỉ 27kg giúp di chuyển dễ dàng hơn.
Lợi ích khi sử dụng
- Đảm bảo an toàn trong các tình huống cháy nổ bằng cách cung cấp nước kịp thời.
- Tiết kiệm thời gian và công sức với lưu lượng bơm mạnh mẽ.
- Dễ dàng vận hành và bảo trì với các linh kiện dễ tìm và sửa chữa.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành.
- Kiểm tra mức dầu và nhiên liệu trước khi khởi động máy.
- Luôn sử dụng máy ở nơi thông thoáng, tránh để máy tiếp xúc với nước.
Mua ngay để bảo vệ an toàn cho bạn và gia đình!
Đừng chần chừ nữa, hãy sở hữu ngay Máy bơm nước cứu hỏa Honda WH20XT DFX để có được sự an tâm trong mọi tình huống. Khám phá sản phẩm tại hôm nay để nhận những ưu đãi hấp dẫn nhé!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Lưu lượng tối đa | 450 lít/phút |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| Tỉ số nén | 9 |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính (IC) |
| Góc đánh lửa | 18° ± 2° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Kích thước (DxRxC) | 520 x 400 x 460 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục) | 1.5 h |
| Trọng lượng khô | 27kg |
| Loại nhớt khuyến cáo | SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn |
| Đường kính ống hút xả | 50 mm (2 in) |
| Tổng cột áp | 45m |
| Cột áp hút tối đa | 8m |
| Thời gian tự mồi | 80 giây/5 m |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Lưu lượng tối đa | 450 lít/phút |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| Tỉ số nén | 9 |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính (IC) |
| Góc đánh lửa | 18° ± 2° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK), W20EPR-U (DENSO) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Kích thước (DxRxC) | 520 x 400 x 460 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Thời gian hoạt động liên tục (tại tải liên tục) | 1.5 h |
| Trọng lượng khô | 27kg |
| Loại nhớt khuyến cáo | SAE 10W – 30 API cấp SJ hoặc cao hơn |
| Đường kính ống hút xả | 50 mm (2 in) |
| Tổng cột áp | 45m |
| Cột áp hút tối đa | 8m |
| Thời gian tự mồi | 80 giây/5 m |





