- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ xăng Honda GX390T2 LHB5
Còn 99 trong kho
Động cơ xăng Honda GX390T2 LHB5
Động cơ xăng Honda GX390T2 LHB5 là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai cần một nguồn năng lượng mạnh mẽ và hiệu quả. Với thiết kế nhỏ gọn cùng công suất nổi bật, Động cơ xăng Honda GX390T2 LHB5 đáp ứng tốt cho nhiều ứng dụng khác nhau từ công nghiệp đến sử dụng gia đình. Động cơ này được sản xuất tại Nhật Bản, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX390T2 LHB5 sở hữu nhiều đặc điểm vượt trội như:
- Kiểu máy 4 thì, 1 xi lanh, giúp vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.
- Công suất cực đại lên đến 13 mã lực, phù hợp cho những ứng dụng nặng.
- Dung tích xi lanh 389 cc, cung cấp sức mạnh vượt trội cho máy móc.
Lợi ích khi sử dụng
- Giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu, tiết kiệm chi phí vận hành.
- Độ bền cao với chất lượng Nhật Bản, ít hỏng hóc.
- Dễ dàng khởi động và sử dụng nhờ thiết kế thông minh.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo đổ xăng sạch và đạt chỉ số octan tối thiểu là 92.
- Thực hiện bảo trì định kỳ để động cơ hoạt động tối ưu.
- Luôn giữ cho khu vực vận hành thông thoáng, tránh nguy cơ cháy nổ.
Khám phá sức mạnh từ Honda ngay hôm nay!
Đừng chờ đợi nữa, hãy sở hữu Động cơ xăng Honda GX390T2 LHB5 để trải nghiệm sự khác biệt ngay bây giờ. Liên hệ với chúng tôi để nhận các ưu đãi hấp dẫn và giúp công việc của bạn trở nên dễ dàng hơn!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 8 trình piston8.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 8.7 kW (11.7 mã lực) / 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 26.5 N.m (2.7 kgf.m) / 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 ± 0.2: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 3.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 10º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) / W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.5 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông bánh răng) |
| Trọng lượng khô | 35.2 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 389 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 8 trình piston8.0 x 64.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 9.6 kW (13.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 8.7 kW (11.7 mã lực) / 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 26.5 N.m (2.7 kgf.m) / 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.2 ± 0.2: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 3.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 10º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) / W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.5 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông bánh răng) |
| Trọng lượng khô | 35.2 Kg |



