- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ xăng Honda GX270T2 QHTN
Còn 33 trong kho
Động cơ xăng Honda GX270T2 QHTN
Động cơ xăng Honda GX270T2 QHTN là một sản phẩm nổi bật của thương hiệu Honda, mang lại hiệu suất vượt trội cho các ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp và xây dựng. Với kiểu máy 4 thì, 1 xi lanh và công suất đạt 9.0 mã lực, động cơ xăng Honda GX270T2 QHTN không chỉ mạnh mẽ mà còn tiết kiệm nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 2.4 lít/giờ.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX270T2 QHTN được thiết kế với công nghệ tiên tiến, thích hợp để sử dụng với nhiều thiết bị cầm tay khác nhau. Đặc biệt, động cơ còn có hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức, đảm bảo hoạt động ổn định trong mọi điều kiện. Không chỉ vậy, kiểu khởi động bằng tay giúp bạn dễ dàng sử dụng ngay lập tức.
Lợi ích khi sử dụng
- Hiệu suất cao với công suất 9.0 mã lực, phù hợp cho nhiều ứng dụng.
- Tiết kiệm nhiên liệu, giúp bạn giảm chi phí vận hành.
- Thiết kế nhẹ nhàng nhưng chắc chắn, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi khởi động động cơ.
- Kiểm tra mức dầu và nhiên liệu trước khi vận hành.
- Đảm bảo khu vực làm việc thông thoáng, tránh gây nguy hiểm cho người xung quanh.
Mua ngay để trải nghiệm!
Hãy sở hữu Động cơ xăng Honda GX270T2 QHTN ngay hôm nay để nâng cao hiệu suất công việc của bạn. Đặt hàng ngay tại “” để nhận được những ưu đãi hấp dẫn!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 270 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 77.0 x 58.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 6.6 kW (9.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 6.3 kW (8.4 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 19.1 N.m (1.94 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 2.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I (không giới hạn vòng tua) |
| Góc đánh lửa | 10º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) / W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.0 lít |
| Hộp giảm tốc | không |
| Trọng lượng khô | 25.8 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 270 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 77.0 x 58.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 6.6 kW (9.0 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 6.3 kW (8.4 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 19.1 N.m (1.94 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5: 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 2.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I (không giới hạn vòng tua) |
| Góc đánh lửa | 10º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK) / W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 1.1 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 6.0 lít |
| Hộp giảm tốc | không |
| Trọng lượng khô | 25.8 Kg |











