- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH
Còn 66 trong kho
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Honda, được thiết kế với công nghệ tiên tiến đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu. Với dung tích 196 cc, Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH mang đến công suất cực đại lên tới 6.5 mã lực, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp và xây dựng.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH sở hữu nhiều tính năng ưu việt, bao gồm:
- Kiểu máy 4 thì, giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức, đảm bảo động cơ hoạt động ổn định.
- Trọng lượng nhẹ chỉ 18.4 Kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ bền bỉ, có khả năng hoạt động liên tục trong thời gian dài.
- Hiệu suất cao, giúp tiết kiệm chi phí nhiên liệu cho người sử dụng.
- Phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau như máy phát điện, máy nén khí, và các thiết bị cầm tay.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu không chì có chỉ số octan 92 trở lên.
- Thực hiện bảo trì định kỳ để duy trì hiệu suất.
- Trước khi khởi động, kiểm tra kỹ tình trạng của động cơ.
Mua ngay để trải nghiệm!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ xăng Honda GX200T2 LBH với chất lượng đáng tin cậy từ Honda. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn tại !
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 13.2 N.m (1.35 kgf.m)/ 3000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 2.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 8º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Loại lưới |
| Điều tốc | Không |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông bánh răng) |
| Trọng lượng khô | 18.4 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 13.2 N.m (1.35 kgf.m)/ 3000 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 2.5 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | C.D.I |
| Góc đánh lửa | 8º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Loại lưới |
| Điều tốc | Không |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông bánh răng) |
| Trọng lượng khô | 18.4 Kg |



