- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3
Còn 37 trong kho
Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3
Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3 là một trong những sản phẩm nổi bật của thương hiệu Honda, được sản xuất tại Thái Lan. Với thiết kế nhỏ gọn và hiệu suất mạnh mẽ, Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3 mang lại những lợi ích vượt trội cho cả thợ kỹ thuật và người dùng trong gia đình.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3 có nhiều tính năng vượt trội, từ công nghệ tiên tiến đến độ bền cao. Với dung tích xi lanh 163 cc và công suất cực đại lên đến 5.5 mã lực, động cơ này giúp bạn thực hiện các công việc nặng nhọc một cách dễ dàng.
Lợi ích khi sử dụng
- Hiệu suất mạnh mẽ, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình làm việc.
- Độ bền và khả năng vận hành ổn định, đảm bảo công việc không bị ngắt quãng.
- Thiết kế thông minh, dễ dàng sử dụng và bảo trì, phù hợp cho cả thợ lành nghề và người dùng gia đình.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu phù hợp với động cơ để tránh hư hỏng.
- Thường xuyên kiểm tra mức dầu nhớt và thay dầu định kỳ để động cơ hoạt động trơn tru.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và chú ý đến các chỉ dẫn an toàn để đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc.
Mua ngay để trải nghiệm!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ xăng Honda GX160T2 CHB3 chính hãng với giá tốt nhất. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận ưu đãi và tư vấn chi tiết nhất!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực) / 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW (4.8 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 16.0 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực) / 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW (4.8 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông cam trong) |
| Trọng lượng khô | 16.0 Kg |










