- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ xăng Honda GX160T2 LHB3
Còn 36 trong kho
Động cơ xăng Honda GX160T2 LHB3
Động cơ xăng Honda GX160T2 LHB3 là một trong những sản phẩm nổi bật được sản xuất bởi thương hiệu Honda danh tiếng, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp. Với thiết kế mạnh mẽ và tính năng vượt trội, Động cơ xăng Honda GX160T2 LHB3 mang lại hiệu suất làm việc ổn định và đáng tin cậy cho người sử dụng.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX160T2 LHB3 được trang bị nhiều công nghệ tiên tiến như bộ chế hòa khí loại nằm ngang và hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức, giúp tối ưu hóa hiệu suất và giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.
Lợi ích khi sử dụng
- Hiệu suất cao: Với công suất cực đại đến 5.5 mã lực, Động cơ xăng Honda GX160T2 LHB3 đáp ứng được nhiều nhu cầu làm việc khác nhau.
- Dễ dàng sử dụng: Động cơ khởi động bằng tay rất đơn giản, cho phép người dùng dễ dàng vận hành.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ 1.4 lít/giờ, giúp giảm chi phí vận hành.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu đúng loại, xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên.
- Sử dụng động cơ ở môi trường thông thoáng để tránh quá nhiệt.
- Thường xuyên kiểm tra dầu nhớt và bảo trì định kỳ để kéo dài tuổi thọ động cơ.
Khám Phá Sức Mạnh Ngay Hôm Nay
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ xăng Honda GX160T2 LHB3 chất lượng cao. Hãy ghé thăm website của chúng tôi để đặt hàng hoặc được tư vấn miễn phí về sản phẩm. Bạn xứng đáng có công cụ tốt nhất cho công việc của mình!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW(4.8 mã lực) / 3,600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông xích) |
| Trọng lượng khô | 16.1 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW(4.8 mã lực) / 3,600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc kép |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | 1/2 (Nhông xích) |
| Trọng lượng khô | 16.1 Kg |



