- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
4.8kW Động cơ xăng Honda GP200 QH1
Còn 82 trong kho
4.8kW Động cơ xăng Honda GP200 QH1
4.8kW Động cơ xăng Honda GP200 QH1 là một sản phẩm nổi bật của thương hiệu Honda, được sản xuất tại Nhật Bản. Với công suất mạnh mẽ lên đến 4.8 kW, động cơ này sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu vận hành của bạn. Sản phẩm thiết kế nhỏ gọn và nhẹ, khiến cho quá trình di chuyển và sử dụng trở nên dễ dàng hơn.
Tính năng nổi bật
4.8kW Động cơ xăng Honda GP200 QH1 không chỉ có công suất ấn tượng mà còn trang bị các tính năng vượt trội:
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức giúp tăng tuổi thọ động cơ.
- Tỉ số nén 8.5:1 cho hiệu suất hoạt động cao hơn.
- Khởi động bằng tay đơn giản và thuận tiện.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ bền bỉ giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa và bảo trì.
- Tiêu hao nhiên liệu hiệu quả, chỉ 1.7 lít/giờ, giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
- Dễ dàng sử dụng cho cả người thợ chuyên nghiệp và người dùng gia đình, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Luôn đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành.
- Kiểm tra mức dầu và nhiên liệu trước khi khởi động.
- Đảm bảo khu vực xung quanh động cơ thông thoáng, không có vật cản.
Đặt hàng ngay hôm nay!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu 4.8kW Động cơ xăng Honda GP200 QH1 chất lượng cao. Hãy mua ngay để nhận những ưu đãi hấp dẫn từ chúng tôi và trải nghiệm sản phẩm tuyệt vời này!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy: | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh: | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston: | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a": | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2): | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*): | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén: | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu: | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát: | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa: | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa: | 20° BTDC |
| Kiểu bugi: | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục: | PTONgược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí: | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió: | Bán khô |
| Điều tốc: | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn: | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt: | 0.6 lít |
| Dừng động cơ: | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động: | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu: | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu: | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc: | Không |
| Trọng lượng khô: | 16 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy: | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh: | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston: | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a": | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2): | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*): | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén: | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu: | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát: | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa: | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa: | 20° BTDC |
| Kiểu bugi: | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục: | PTONgược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí: | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió: | Bán khô |
| Điều tốc: | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn: | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt: | 0.6 lít |
| Dừng động cơ: | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động: | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu: | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu: | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc: | Không |
| Trọng lượng khô: | 16 Kg |












