- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ xăng Honda GX160T2 QAB3
Còn 83 trong kho
Động cơ xăng Honda GX160T2 QAB3
Động cơ xăng Honda GX160T2 QAB3 là một trong những sản phẩm đáng chú ý trong dòng động cơ của thương hiệu Honda, nổi tiếng với chất lượng và hiệu suất cao. Sản phẩm này có thể đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng đến nông nghiệp.
Tính năng nổi bật
Động cơ xăng Honda GX160T2 QAB3 sở hữu nhiều tính năng vượt trội, bao gồm:
- Dung tích xy lanh 163cc, cho công suất tối đa lên đến 5.5 mã lực, mang lại sức mạnh vượt trội.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức giúp động cơ duy trì hiệu suất ổn định, bảo vệ động cơ khỏi quá nhiệt.
- Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ nhàng với trọng lượng chỉ 15.1 Kg, dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 1.4 lít/giờ, giúp giảm chi phí vận hành.
- Độ bền cao và khả năng hoạt động liên tục lâu dài nhờ hệ thống bôi trơn tát nhớt cưỡng bức.
- Khởi động dễ dàng qua tay, tiện lợi cho cả người mới sử dụng.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên để động cơ hoạt động hiệu quả nhất.
- Kiểm tra mức nhớt thường xuyên để đảm bảo hệ thống bôi trơn hoạt động ổn định.
- Tránh để động cơ hoạt động trong điều kiện quá tải, có thể làm giảm tuổi thọ của động cơ.
Mua ngay để trải nghiệm sức mạnh!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ xăng Honda GX160T2 QAB3 với chất lượng tốt nhất từ Honda. Hãy đặt hàng ngay hôm nay để nhận được ưu đãi hấp dẫn từ chúng tôi tại !
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW(4.8 mã lực) / 3,600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc ướt |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 15.1 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW(4.8 mã lực) / 3,600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 18º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc ướt |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 15.1 Kg |











