- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ xăng Honda GX200T2 QAB2
Còn 77 trong kho
Động cơ xăng Honda GX200T2 QAB2
Động cơ xăng Honda GX200T2 QAB2 là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi công việc cần sức mạnh và độ bền bỉ. Với thiết kế mạnh mẽ từ thương hiệu nổi tiếng Honda, Động cơ xăng Honda GX200T2 QAB2 hứa hẹn mang lại hiệu suất vượt trội cho các thiết bị công nghiệp và đặc biệt là trong các ứng dụng xây dựng.
Tính năng nổi bật
Động cơ này được trang bị nhiều tính năng ưu việt, giúp tăng cường hiệu suất làm việc cho người dùng:
- Công suất cực đại 6.5 mã lực, đảm bảo khả năng hoạt động mạnh mẽ.
- Hệ thống làm mát bằng gió cưỡng bức giúp động cơ hoạt động ổn định và bền bỉ.
- Khởi động đơn giản bằng tay, dễ dàng sử dụng cho cả thợ và người mới.
Lợi ích khi sử dụng
- Động cơ xăng Honda GX200T2 QAB2 giúp tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả với suất tiêu hao chỉ 1.7 lít/giờ.
- Thiết kế nhỏ gọn giúp dễ dàng di chuyển và lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau.
- Độ bền cao, phù hợp cho các công việc nặng nhọc, đảm bảo hiệu suất lâu dài.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên.
- Thường xuyên kiểm tra và thay nhớt để duy trì độ bền của động cơ.
- Tránh vận hành động cơ ở những nơi có độ ẩm cao hoặc bụi bẩn.
Mua ngay để nhận ưu đãi!
Hãy sở hữu Động cơ xăng Honda GX200T2 QAB2 ngay hôm nay để trải nghiệm sức mạnh và độ tin cậy mà sản phẩm mang lại. Đừng bỏ lỡ cơ hội nhận ưu đãi hấp dẫn tại !
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc ướt |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 16.1 Kg |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu: | Honda |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 196 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 54.0 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.8 kW (6.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 4.1 kW (5.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 12.4 N.m (1.26 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.7 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20º BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Lọc ướt |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.6 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 16.1 Kg |











