- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50
Còn 37 trong kho
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 là một trong những sản phẩm hàng đầu do thương hiệu Hioki Nhật Bản sản xuất, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu đo lường điện trở đất trong các công trình xây dựng và điện lực. Với khả năng đo điện trở đất từ 0.20 Ω đến 1600 Ω và mức độ chính xác cao, Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 giúp bạn dễ dàng phát hiện và khắc phục các sự cố liên quan đến hệ thống đất trong mọi điều kiện.
Tính năng nổi bật
Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 không chỉ có độ bền cao mà còn tích hợp nhiều tính năng hiện đại, bao gồm:
- Chức năng ghi nhớ lên tới 2000 dữ liệu, giúp lưu trữ và truy xuất thông tin nhanh chóng.
- Chống nước và bụi với tiêu chuẩn IP40, bảo vệ thiết bị khỏi các yếu tố bên ngoài.
- Truyền dữ liệu không dây tiện lợi, mà không cần gắn thêm thiết bị.
Lợi ích khi sử dụng
- Giúp bảo vệ an toàn cho các thiết bị điện và người dùng, giảm nguy cơ hư hại do lỗi điện trở.
- Thời gian hoạt động lên đến 40 giờ, cho phép làm việc liên tục mà không lo ngại về pin.
- Kích thước gọn nhẹ, dễ dàng mang theo và sử dụng trong mọi không gian làm việc.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo thiết bị được sạc đầy trước khi sử dụng để tránh gián đoạn trong quá trình đo.
- Luôn kiểm tra điều kiện môi trường xung quanh trước khi đo để đảm bảo độ chính xác cao nhất.
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng đi kèm để nắm rõ các chức năng và cách bảo trì thiết bị.
Mua ngay Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Thiết Bị Đo Điện Trở Đất Hioki FT6380-50 với hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao. Hãy đến với để nhận ưu đãi tốt nhất ngay hôm nay!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu | Hioki |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Model | FT6380-50 |
| Phạm vi điện trở đất | 0.20 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1600 Ω (độ phân giải 20 Ω), 10 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.02 Ω trở xuống, Độ chính xác: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω |
| Phạm vi dòng AC | 20.00 mA (độ phân giải 0.01 mA) đến 60.0 A (độ phân giải 0.1 A), 5 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.05 mA trở xuống, Độ chính xác: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA (30 Hz to 400 Hz, True RMS), Hệ số Crest 5.0 trở xuống (đối với mức 60 A, 1.7 trở xuống) |
| Dòng điện vào tối đa (Đo dòng điện) | 100 A AC liên tục, AC 200 A trong 2 phút hoặc ngắn hơn (mức 50 Hz/60 Hz, yêu cầu giảm tần số) |
| ĐIện áp nối đất định mức tối đa | 600 VAC phân loại đo lường IV (quá điện áp quá độ được lường trước 8000 V) |
| Chức năng ghi nhớ | 2000 dữ liệu |
| Chức năng cảnh báo | Dùng cho đo dòng điện và đo điện trở, tiếng bíp khi giá trị đo được thấp hơn hoặc cao hơn ngưỡng |
| Các chức năng khác | Giữ giá trị hiển thị, Đèn nền, Bộ lọc, Tự động tiết kiệm điện, Truyền dữ liệu không dây (mà không cần gắn Z3210) |
| Hiển thị | LCD, Bộ đếm tối đa: 2,000; Tốc độ làm mới hiển thị: Xấp xỉ 2 lần/giây |
| Chống nước và chống bụi | IP40 (EN60529) khi cảm biến kìm đóng |
| Nguồn điện | Pin kiềm LR6 × 2 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Xấp xỉ 40 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, không gắn Z3210) Xấp xỉ 35 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, gắn Z3210 và truyền dữ liệu không dây) |
| Đường kính dây dẫn có thể đo được tối đa | φ 32 mm (1.26 in) |
| Kích thước và khối lượng | 73 mm (2.87 in) W × 218 mm (8.58 in) H × 43 mm (1.69 in) D, 620 g (21.9 oz) |
| Phụ kiện | Bao đựng, Vòng kiểm tra điện trở (1 Ω±2%, 25Ω±1%), Dây đeo, Pin kiềm LR6 × 2, Hướng dẫn sử dụng |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu | Hioki |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Model | FT6380-50 |
| Phạm vi điện trở đất | 0.20 Ω (độ phân giải 0.01 Ω) đến 1600 Ω (độ phân giải 20 Ω), 10 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.02 Ω trở xuống, Độ chính xác: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω |
| Phạm vi dòng AC | 20.00 mA (độ phân giải 0.01 mA) đến 60.0 A (độ phân giải 0.1 A), 5 dải, Dịch điểm 0: Từ 0.05 mA trở xuống, Độ chính xác: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA (30 Hz to 400 Hz, True RMS), Hệ số Crest 5.0 trở xuống (đối với mức 60 A, 1.7 trở xuống) |
| Dòng điện vào tối đa (Đo dòng điện) | 100 A AC liên tục, AC 200 A trong 2 phút hoặc ngắn hơn (mức 50 Hz/60 Hz, yêu cầu giảm tần số) |
| ĐIện áp nối đất định mức tối đa | 600 VAC phân loại đo lường IV (quá điện áp quá độ được lường trước 8000 V) |
| Chức năng ghi nhớ | 2000 dữ liệu |
| Chức năng cảnh báo | Dùng cho đo dòng điện và đo điện trở, tiếng bíp khi giá trị đo được thấp hơn hoặc cao hơn ngưỡng |
| Các chức năng khác | Giữ giá trị hiển thị, Đèn nền, Bộ lọc, Tự động tiết kiệm điện, Truyền dữ liệu không dây (mà không cần gắn Z3210) |
| Hiển thị | LCD, Bộ đếm tối đa: 2,000; Tốc độ làm mới hiển thị: Xấp xỉ 2 lần/giây |
| Chống nước và chống bụi | IP40 (EN60529) khi cảm biến kìm đóng |
| Nguồn điện | Pin kiềm LR6 × 2 |
| Thời gian hoạt động liên tục | Xấp xỉ 40 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, không gắn Z3210) Xấp xỉ 35 giờ (đo 25 Ω, đèn nền tắt, gắn Z3210 và truyền dữ liệu không dây) |
| Đường kính dây dẫn có thể đo được tối đa | φ 32 mm (1.26 in) |
| Kích thước và khối lượng | 73 mm (2.87 in) W × 218 mm (8.58 in) H × 43 mm (1.69 in) D, 620 g (21.9 oz) |
| Phụ kiện | Bao đựng, Vòng kiểm tra điện trở (1 Ω±2%, 25Ω±1%), Dây đeo, Pin kiềm LR6 × 2, Hướng dẫn sử dụng |



