- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Panme đo đường kính ngoài SATA 91533
Còn 40 trong kho
Panme đo đường kính ngoài SATA 91533
Panme đo đường kính ngoài SATA 91533 là một trong những thiết bị đo lường chính xác nhất hiện nay, đáp ứng nhu cầu của cả thợ cơ khí chuyên nghiệp và người sử dụng gia đình. Với thiết kế tinh tế và chức năng vượt trội, Panme đo đường kính ngoài SATA 91533 giúp người dùng dễ dàng thực hiện các phép đo với độ chính xác cao.
Tính năng nổi bật
Panme đo đường kính ngoài SATA 91533 được trang bị nhiều tính năng ưu việt như:
Lợi ích khi sử dụng
- Phạm vi đo rộng từ 50 đến 75 mm, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Độ chính xác lên tới ±0,005 mm, đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy.
- Độ chia nhỏ nhất 0,01 mm giúp tăng cường chi tiết trong công việc đo đạc.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Luôn sử dụng panme trên bề mặt phẳng và ổn định để đảm bảo độ chính xác.
- Vệ sinh đầu đo sau mỗi lần sử dụng để bảo vệ thiết bị.
- Không để panme tiếp xúc với các chất ăn mòn để tránh hư hại.
Lời kêu gọi hành động
Đừng chần chừ! Hãy sở hữu ngay Panme đo đường kính ngoài SATA 91533 để nâng cao hiệu quả công việc của bạn. Đặt hàng ngay hôm nay và nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn từ !
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Thương hiệu | Sata |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Model | 91533 |
| Phạm vi đo | 50-75 mm |
| Độ chia nhỏ nhất | 0,01 mm |
| Độ chính xác | ±0,005 mm |
Thông tin chi tiết
| Thương hiệu | Sata |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Model | 91533 |
| Phạm vi đo | 50-75 mm |
| Độ chia nhỏ nhất | 0,01 mm |
| Độ chính xác | ±0,005 mm |



