- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Máy khoan bàn Hồng Ký HK KCP15
Còn 99 trong kho
Máy khoan bàn Hồng Ký HK KCP15
Máy khoan bàn Hồng Ký HK KCP15 là một thiết bị không thể thiếu trong xưởng sản xuất và tại các công trình xây dựng. Với thiết kế chắc chắn và phù hợp với nhiều loại vật liệu, Máy khoan bàn Hồng Ký HK KCP15 đảm bảo mang lại hiệu suất cao và chính xác trong từng đường khoan.
Tính năng nổi bật
Máy khoan bàn Hồng Ký HK KCP15 trang bị nhiều cấp tốc độ, cho phép bạn dễ dàng điều chỉnh tốc độ khoan phù hợp với từng loại vật liệu. Hành trình khoan lên đến 85 mm giúp thực hiện các công việc khoan sâu một cách dễ dàng và nhanh chóng.
Lợi ích khi sử dụng
- Đảm bảo độ chính xác cao trong việc khoan.
- Thiết kế thân thiện, dễ sử dụng cho cả thợ lành nghề và người mới bắt đầu.
- Khả năng khoan mạnh mẽ, giúp tiết kiệm thời gian làm việc.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành máy.
- Luôn đảm bảo an toàn bằng cách đeo bảo hộ lao động.
- Kiểm tra kỹ các bộ phận của máy trước khi sử dụng.
Đặt hàng ngay hôm nay!
Chúng tôi khuyến khích bạn nên trải nghiệm Máy khoan bàn Hồng Ký HK KCP15 để nâng cao hiệu quả công việc. Hãy liên hệ để nhận ưu đãi hấp dẫn ngay hôm nay!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Hành trình khoan | 85 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 570 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến ống trụ | 254 mm |
| Đường kính búp khoan | 5-20/25 Ø |
| Đường kính ống trụ | 92 Ø |
| Lỗ côn lắp ổ khoan | 3 |
| Cấp tốc độ | 175-290-310-430-505-510-1095-1270-1835 |
| Motor (HP, Pha, Tốc độ: vòng/phút) | 1HP-1Phase-4P |
| Kích thước máy | 795X420X1475 |
| Trọng lượng máy | 131 Kg |
Thông tin chi tiết
| Hành trình khoan | 85 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 570 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến ống trụ | 254 mm |
| Đường kính búp khoan | 5-20/25 Ø |
| Đường kính ống trụ | 92 Ø |
| Lỗ côn lắp ổ khoan | 3 |
| Cấp tốc độ | 175-290-310-430-505-510-1095-1270-1835 |
| Motor (HP, Pha, Tốc độ: vòng/phút) | 1HP-1Phase-4P |
| Kích thước máy | 795X420X1475 |
| Trọng lượng máy | 131 Kg |








