- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Máy cưa xích Husqvarna 445E II (18 inch)
Còn 33 trong kho
Máy cưa xích Husqvarna 445E II (18 inch)
Máy cưa xích Husqvarna 445E II (18 inch) là một trong những thiết bị không thể thiếu cho những người yêu thích công việc cắt gỗ, làm vườn hoặc bảo trì cây cối. Sản phẩm này không chỉ mạnh mẽ mà còn thân thiện với người sử dụng, giúp nâng cao hiệu suất làm việc đáng kể. Với công suất tối đa lên đến 2.1 kW, Máy cưa xích Husqvarna 445E II (18 inch) sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu cắt gỗ của bạn.
Tính năng nổi bật
Máy cưa xích Husqvarna 445E II (18 inch) sở hữu nhiều tính năng hiện đại, giúp người dùng cảm thấy hài lòng khi sử dụng:
Lợi ích khi sử dụng
- Công suất mạnh mẽ giúp cắt nhanh và dễ dàng hơn.
- Thiết kế gọn nhẹ, dễ thao tác, phù hợp với cả thợ chuyên nghiệp và người dùng gia đình.
- C hệ thống bôi trơn thông minh giúp tăng tuổi thọ cho lưỡi cưa và đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo đeo đủ đồ bảo hộ khi sử dụng máy.
- Không sử dụng máy khi trời mưa hoặc trong môi trường ẩm ướt.
- Thực hiện bảo trì định kỳ để máy hoạt động tốt nhất.
Khám Phá Ngay Máy Cưa Xích Chất Lượng!
Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm Máy cưa xích Husqvarna 445E II (18 inch) với mức giá ưu đãi. Hãy nhấc máy lên và liên hệ đặt hàng ngay hôm nay để nhận được những khuyến mãi hấp dẫn từ chúng tôi!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Đặc điểm động cơ | |
| Dung tích xi lanh | 45.7 cm³ |
| Đường kính nòng | 42 mm |
| Hành trình piston | 33 mm |
| Công suất | 2.1 kW |
| Tốc độ tối đa | 9000 vòng/phút |
| Bộ chế hòa khí (bình xăng con) | Zama |
| Dung tích bình xăng | 0.45 lit |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 481 g/kWh |
| Hệ thống đánh lửa | Walbro M B |
| Khoảng cách bộ điện | 0.3 mm |
| Tốc độ chạy không tải | 2700 vòng/phút |
| Chỉ số bugi | NGK BPM R7A, Champion RCJ7Y |
| Khoảng cách điện cực bugi | 0.5 mm |
| Momen xoắn lớn nhất | 2.4 Nm ở 6300 vòng/phút |
| Bôi trơn | |
| Thể tích bình nhớt bôi trơn lam | 0.26 lit |
| Loại bơm nhớt | Cố định |
| Lưu lượng nhớt bơm | 9-13 ml/phút |
| Độ rung và độ ồn | |
| Độ rung tay cầm trước và sau | 1.9 và 2.6 m/s² |
| Độ ồn tại tai người vận hành | 103 dB(A) |
| Độ ồn cho phép | 114 dB(A) |
| Thiết bị cắt | |
| Bước xích | .325 inch |
| Chiều dài lam khuyên dùng | Tối thiểu 33cm – tối đa 51 cm |
| Tốc độ xích khi công suất máy lớn nhất | 17.3 m/s |
| Chân xích | 0.05 inch |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước thùng | 48×26.5×34.5 mm |
| Trọng lượng máy (chưa có lam xích) | 4.9 kg |
Thông tin chi tiết
| Đặc điểm động cơ | |
| Dung tích xi lanh | 45.7 cm³ |
| Đường kính nòng | 42 mm |
| Hành trình piston | 33 mm |
| Công suất | 2.1 kW |
| Tốc độ tối đa | 9000 vòng/phút |
| Bộ chế hòa khí (bình xăng con) | Zama |
| Dung tích bình xăng | 0.45 lit |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 481 g/kWh |
| Hệ thống đánh lửa | Walbro M B |
| Khoảng cách bộ điện | 0.3 mm |
| Tốc độ chạy không tải | 2700 vòng/phút |
| Chỉ số bugi | NGK BPM R7A, Champion RCJ7Y |
| Khoảng cách điện cực bugi | 0.5 mm |
| Momen xoắn lớn nhất | 2.4 Nm ở 6300 vòng/phút |
| Bôi trơn | |
| Thể tích bình nhớt bôi trơn lam | 0.26 lit |
| Loại bơm nhớt | Cố định |
| Lưu lượng nhớt bơm | 9-13 ml/phút |
| Độ rung và độ ồn | |
| Độ rung tay cầm trước và sau | 1.9 và 2.6 m/s² |
| Độ ồn tại tai người vận hành | 103 dB(A) |
| Độ ồn cho phép | 114 dB(A) |
| Thiết bị cắt | |
| Bước xích | .325 inch |
| Chiều dài lam khuyên dùng | Tối thiểu 33cm – tối đa 51 cm |
| Tốc độ xích khi công suất máy lớn nhất | 17.3 m/s |
| Chân xích | 0.05 inch |
| Kích thước và trọng lượng | |
| Kích thước thùng | 48×26.5×34.5 mm |
| Trọng lượng máy (chưa có lam xích) | 4.9 kg |









