- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ dùng xăng GX160T2 QC2
Còn 31 trong kho
Động cơ dùng xăng GX160T2 QC2
Động cơ dùng xăng GX160T2 QC2 là một sản phẩm nổi bật đến từ thương hiệu Honda, nổi tiếng với độ bền và hiệu suất cao. Với dung tích 163cc và công suất tối đa đạt 5.5 mã lực, Động cơ dùng xăng GX160T2 QC2 phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành xây dựng và công nghiệp.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng GX160T2 QC2 sở hữu những đặc điểm ưu việt như:
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
- Công nghệ làm mát bằng gió cưỡng bức giúp động cơ hoạt động hiệu quả và bền bỉ.
- Khởi động bằng tay tiện dụng, phù hợp với nhiều điều kiện sử dụng.
Lợi ích khi sử dụng
- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 1.4 lít/giờ.
- Momen xoắn lớn, mang lại sức mạnh vượt trội cho các thiết bị kết nối.
- Độ bền cao và khả năng vận hành ổn định, giảm thiểu thời gian bảo trì.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi vận hành.
- Kiểm tra mức dầu và nhiên liệu trước mỗi lần khởi động.
- Chú ý đến nhiệt độ động cơ trong quá trình làm việc để tránh quá tải.
Đặt hàng ngay hôm nay!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Động cơ dùng xăng GX160T2 QC2 chính hãng. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận ngay những ưu đãi tốt nhất và được tư vấn miễn phí!
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Hãng sản xuất | Honda |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW(4.7 mã lực) / 3,600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 15.1kg |
Thông tin chi tiết
| Hãng sản xuất | Honda |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 163cc |
| Đường kính x hành trình piston | 68.0 x 45.0 mm |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 4.0 kW (5.5 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 3.6 kW(4.7 mã lực) / 3,600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 10.3 N.m (1.05 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 9.0 : 1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.4 lít/ giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.58 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 3.1 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 15.1kg |



