- Xuất hóa đơn, chứng nhận CO-CQ chính hãng đầy đủ.
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật và lựa chọn phụ tùng tương thích.
- Giá trên đã bao gồm VAT và không phát sinh chi phí.
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH
Còn 56 trong kho
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH là loại động cơ 4 thì, được thiết kế với công suất mạnh mẽ và hiệu suất tối ưu, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Với dung tích xi lanh 118 cc và công suất tối đa lên đến 4.0 mã lực, Động cơ dùng xăng GX120T3 QH đảm bảo mang lại sức mạnh và độ ổn định trong quá trình vận hành.
Tính năng nổi bật
Động cơ dùng xăng GX120T3 QH không chỉ nổi bật với thiết kế gọn nhẹ mà còn sở hữu các tính năng ưu việt như:
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm nhiên liệu với suất tiêu hao chỉ 1.0 lít/giờ, giúp bạn giảm thiểu chi phí vận hành.
- Công suất mạnh mẽ, đạt 4.0 mã lực, giúp thực hiện các tác vụ nặng một cách dễ dàng.
- Thiết kế dễ dàng khởi động bằng tay, phù hợp với cả người dùng cá nhân và chuyên nghiệp.
Hướng dẫn sử dụng hoặc lưu ý an toàn
- Đảm bảo sử dụng nhiên liệu xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên để động cơ hoạt động hiệu quả nhất.
- Kiểm tra mức dầu thường xuyên và thay dầu đúng định kỳ để duy trì hiệu suất động cơ.
- Tránh chạy động cơ khi không có tải để đảm bảo tuổi thọ lâu dài của thiết bị.
Lời kêu gọi hành động
Hãy trải nghiệm sức mạnh bền bỉ từ Động cơ dùng xăng GX120T3 QH ngay hôm nay! Đặt hàng ngay tại “” để nhận những ưu đãi hấp dẫn và trải nghiệm sản phẩm tuyệt vời này.
Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ THƯƠNG MẠI PHÚ GIA. Chúng tôi tự hào là đối tác ủy quyền của hơn 50 thương hiệu hàng đầu thế giới (Makita, Bosch, Dewalt, Stanley, Jasic…). Cam kết 100% sản phẩm có đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT và bảo hành chính hãng.
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Thương Mại Phú Gia
Hotline: 0915.133.327
Email:maymoclinhkien.com@gmail.com
Địa chỉ: 83 Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymoclinhkien.com
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | n60 x 42 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 2.6 kW (3.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 7.3 N.m (0.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 13kg |
Thông tin chi tiết
| Kiểu máy | 4 thì, 1 xi lanh, xupap treo, nghiêng 25° |
| Dung tích xi lanh | 118 cc |
| Đường kính x hành trình piston | n60 x 42 mm |
| "Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J607a" | 2.9 kW (4.0 mã lực)/ 4000 v/p |
| Công suất cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*2) | 2.6 kW (3.5 mã lực)/ 3600 v/p |
| Momen xoắn cực đại theo tiêu chuẩn SAE J1349 (*) | 7.3 N.m (0.7 kgf.m)/ 2500 v/p |
| Tỉ số nén | 8.5:1 |
| Suất tiêu hao nhiên liệu | 1.0 lít/giờ |
| Kiểu làm mát | Bằng gió cưỡng bức |
| Kiểu đánh lửa | Transito từ tính ( IC ) |
| Góc đánh lửa | 20° BTDC |
| Kiểu bugi | BPR6ES (NGK)/W20EPR-U (DENSO) |
| Chiều quay trục PTO | Ngược chiều kim đồng hồ (nhìn từ phía trục PTO) |
| Bộ chế hòa khí | Loại nằm ngang, cánh bướm |
| Lọc gió | Bán khô |
| Điều tốc | Kiểu cơ khí ly tâm |
| Kiểu bôi trơn | Tát nhớt cưỡng bức |
| Dung tích nhớt | 0.56 lít |
| Dừng động cơ | Kiểu ngắt mạch nối đất |
| Kiểu khởi động | Bằng tay |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có chỉ số octan 92 trở lên |
| Dung tích bình nhiên liệu | 2 lít |
| Hộp giảm tốc | Không |
| Trọng lượng khô | 13kg |



